WN574

WN574 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Washington – Chicago. Trong 840 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25125▼ 51,0%
Tháng 35562▲ 12,7%
Tháng 43634▼ 5,6%
Tháng 53228▼ 12,5%
Tháng 63830▼ 21,1%
Tháng 74731▼ 34,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)321241▼ 24,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%85,7%▲ 7,1%
Tháng 286,0%60,0%▼ 30,2%
Tháng 383,6%72,1%▼ 13,8%
Tháng 458,8%79,4%▲ 35,0%
Tháng 553,1%59,3%▲ 11,5%
Tháng 660,0%93,3%▲ 55,6%
Tháng 780,9%96,7%▲ 19,6%
Tháng 866,7%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1057,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,8%78,1%▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)86▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 825
  • Bị huỷ 1,8% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MDW98 90,5%
  2. HNL–OGG58 98,3%
  3. BNA–MSY55 71,2%
  4. DAL–LAS50 63,3%
  5. RNO–PHX45 82,2%
  6. MCO–BWI43 80,0%
  7. PHX–HOU42 50,0%
  8. SAT–DAL33 71,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 46 45 84,4% 1
tháng 12/2024 59 59 86,4% 0
tháng 1/2025 62 60 80,0% 2
tháng 2/2025 51 50 86,0% 1
tháng 3/2025 55 55 83,6% 0
tháng 4/2025 36 34 58,8% 2
tháng 5/2025 32 32 53,1% 0
tháng 6/2025 38 35 60,0% 3
tháng 7/2025 47 47 80,9% 0
tháng 8/2025 30 30 66,7% 0
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 40 40 57,5% 0
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 25 25 60,0% 0
tháng 3/2026 62 61 72,1% 1
tháng 4/2026 34 34 79,4% 0
tháng 5/2026 28 27 59,3% 1
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 30 96,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…