WN565

WN565 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Washington – Atlanta. Trong 674 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 51732▲ 88,2%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 73531▼ 11,4%
Tháng 857––
Tháng 960––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196212▲ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%89,3%▼ 7,1%
Tháng 292,9%88,0%▼ 5,2%
Tháng 390,3%85,3%▼ 5,6%
Tháng 481,0%93,3%▲ 15,3%
Tháng 547,1%78,1%▲ 66,0%
Tháng 645,5%83,3%▲ 83,3%
Tháng 740,0%93,6%▲ 133,9%
Tháng 882,5%––
Tháng 974,6%––
Tháng 1042,9%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1291,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,4%87,3%▲ 24,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 152▼ 60,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52▼ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 666
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ATL120 94,8%
  2. ELP–DEN61 39,3%
  3. ELP–LAS58 82,8%
  4. ECP–BNA58 86,2%
  5. CMH–TPA55 90,6%
  6. AUS–HOU53 92,5%
  7. BNA–MCO50 88,0%
  8. LBB–DAL33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 32 32 90,6% 0
tháng 1/2025 31 26 96,2% 5
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 21 21 81,0% 0
tháng 5/2025 17 17 47,1% 0
tháng 6/2025 33 33 45,5% 0
tháng 7/2025 35 35 40,0% 0
tháng 8/2025 57 57 82,5% 0
tháng 9/2025 60 59 74,6% 1
tháng 10/2025 21 21 42,9% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 24 24 91,7% 0
tháng 1/2026 30 28 89,3% 2
tháng 2/2026 25 25 88,0% 0
tháng 3/2026 34 34 85,3% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 32 32 78,1% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…