WN556
WN556 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 48 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Phoenix. Trong 862 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,9%trên 862 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/202654▼ 28,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này48
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 2 | 35 | 40 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 28 | 33 | ▲ 17,9% |
| Tháng 4 | 29 | 38 | ▲ 31,0% |
| Tháng 5 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 6 | 66 | 52 | ▼ 21,2% |
| Tháng 7 | 75 | 54 | ▼ 28,0% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 300 | 292 | ▼ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 78,8% | ▲ 10,3% |
| Tháng 2 | 77,1% | 79,5% | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 66,7% | 96,8% | ▲ 45,1% |
| Tháng 4 | 75,9% | 63,2% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 71,0% | 74,4% | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 81,8% | 41,2% | ▼ 49,7% |
| Tháng 7 | 61,3% | 50,0% | ▼ 18,5% |
| Tháng 8 | 71,4% | – | – |
| Tháng 9 | 97,4% | – | – |
| Tháng 10 | 68,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,2% | 69,1% | ▼ 4,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 848
- Bị huỷ 1,6% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PHX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.549 | 9,3 phút | 79,8% | 80 |
| AUS ECP Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches | 1.139 | 20,8 phút | 72,6% | 51 |
| ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 522 | 12,1 phút | 70,0% | 50 |
| AUS MSY Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 712 | 2,4 phút | 93,8% | 50 |
| ECP BNA Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Nashville | 647 | 21,1 phút | 69,8% | 43 |
| LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose | 620 | 7,2 phút | 81,0% | 42 |
| COS BWI Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.413 | 7,0 phút | 83,3% | 42 |
| STL MDW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 404 | 20,4 phút | 45,5% | 34 |
| HOU LGB Sân bay William P. Hobby – Sân bay Long Beach | 2.207 | 6,1 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 35 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 66 | 66 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 75 | 75 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 97,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 68,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 28 | 75,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 78,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 40 | 39 | 79,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 33 | 31 | 96,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 63,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 51 | 41,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 54 | 52 | 50,0% | 2 |