WN460

WN460 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Dallas. Trong 659 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 34733▼ 29,8%
Tháng 44227▼ 35,7%
Tháng 54026▼ 35,0%
Tháng 63230▼ 6,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)251195▼ 22,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%96,7%▲ 7,4%
Tháng 282,1%82,4%▲ 0,3%
Tháng 397,8%69,7%▼ 28,8%
Tháng 488,1%96,3%▲ 9,3%
Tháng 595,0%92,3%▼ 2,8%
Tháng 675,0%51,7%▼ 31,0%
Tháng 774,2%50,0%▼ 32,6%
Tháng 889,5%––
Tháng 970,6%––
Tháng 1051,4%–đang tích luỹ
Tháng 1165,6%––
Tháng 1258,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%77,0%▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 652
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–DAL109 89,7%
  2. ATL–TPA60 63,3%
  3. BDL–MDW50 96,0%
  4. PNS–HOU49 98,0%
  5. AUS–ABQ43 69,8%
  6. MSY–FLL33 42,4%
  7. HOU–TUL33 97,0%
  8. MSY–AUS31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BNA DAL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Dallas Love 1.000 3,4 phút 89,7% 109
ATL TPA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tampa 655 20,4 phút 63,3% 60
BDL MDW Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.246 -0,1 phút 96,0% 50
PNS HOU Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay William P. Hobby 784 -1,9 phút 98,0% 49
AUS ABQ Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Albuquerque 995 16,1 phút 69,8% 43
MSY FLL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.083 32,1 phút 42,4% 33
HOU TUL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Tulsa 731 -2,9 phút 97,0% 33
MSY AUS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 712 3,1 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 31 31 93,6% 0
tháng 12/2024 34 34 91,2% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 47 46 97,8% 1
tháng 4/2025 42 42 88,1% 0
tháng 5/2025 40 40 95,0% 0
tháng 6/2025 32 32 75,0% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 19 19 89,5% 0
tháng 9/2025 17 17 70,6% 0
tháng 10/2025 35 35 51,4% 0
tháng 11/2025 32 32 65,6% 0
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 31 30 96,7% 1
tháng 2/2026 17 17 82,4% 0
tháng 3/2026 33 33 69,7% 0
tháng 4/2026 27 27 96,3% 0
tháng 5/2026 26 26 92,3% 0
tháng 6/2026 30 29 51,7% 1
tháng 7/2026 31 28 50,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…