WN457
WN457 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Washington. Trong 753 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,3%trên 753 chuyến
- Chậm trung bình18,5 phút
- Tháng 7/202635▲ 2,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 37 | 67 | ▲ 81,1% |
| Tháng 4 | 53 | 36 | ▼ 32,1% |
| Tháng 5 | 64 | 25 | ▼ 60,9% |
| Tháng 6 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 34 | 35 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 283 | 256 | ▼ 9,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 74,2% | ▼ 2,2% |
| Tháng 2 | 32,1% | 82,1% | ▲ 155,6% |
| Tháng 3 | 70,3% | 70,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 4 | 60,4% | 69,4% | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 54,7% | 36,0% | ▼ 34,2% |
| Tháng 6 | 88,9% | 41,2% | ▼ 53,7% |
| Tháng 7 | 85,3% | 48,6% | ▼ 43,1% |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 52,9% | – | – |
| Tháng 10 | 74,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,8% | 60,2% | ▼ 9,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 750
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 32,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 37 | 37 | 70,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 53 | 53 | 60,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 64 | 64 | 54,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 67 | 67 | 70,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 36,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 41,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 35 | 35 | 48,6% | 0 |