WN442

WN442 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Jackson – Houston. Trong 832 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13331▼ 6,1%
Tháng 22840▲ 42,9%
Tháng 35532▼ 41,8%
Tháng 44430▼ 31,8%
Tháng 53930▼ 23,1%
Tháng 65430▼ 44,4%
Tháng 75631▼ 44,6%
Tháng 848––
Tháng 947––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)309224▼ 27,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%93,6%0,0%
Tháng 2100,0%82,1%▼ 18,0%
Tháng 390,9%56,3%▼ 38,1%
Tháng 495,5%46,7%▼ 51,1%
Tháng 592,3%33,3%▼ 63,9%
Tháng 664,8%76,7%▲ 18,3%
Tháng 766,1%80,7%▲ 22,1%
Tháng 868,1%––
Tháng 991,5%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,8%––
Tháng 1269,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,2%67,0%▼ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 828
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JAN–HOU168 87,4%
  2. SAT–HOU58 94,8%
  3. SAN–FAT57 35,1%
  4. RDU–BWI56 78,2%
  5. SNA–DEN47 80,9%
  6. SAN–BNA42 40,5%
  7. BWI–JAN36 58,3%
  8. BHM–MDW34 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 32 32 93,8% 0
tháng 12/2024 42 42 61,9% 0
tháng 1/2025 33 31 93,6% 2
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 55 55 90,9% 0
tháng 4/2025 44 44 95,5% 0
tháng 5/2025 39 39 92,3% 0
tháng 6/2025 54 54 64,8% 0
tháng 7/2025 56 56 66,1% 0
tháng 8/2025 48 47 68,1% 1
tháng 9/2025 47 47 91,5% 0
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 37 37 83,8% 0
tháng 12/2025 43 43 69,8% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 40 39 82,1% 1
tháng 3/2026 32 32 56,3% 0
tháng 4/2026 30 30 46,7% 0
tháng 5/2026 30 30 33,3% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…