WN432

WN432 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 51 đường bay, nhiều nhất là Austin – Raleigh. Trong 810 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12871▲ 153,6%
Tháng 22656▲ 115,4%
Tháng 36936▼ 47,8%
Tháng 43730▼ 18,9%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62854▲ 92,9%
Tháng 73356▲ 69,7%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247334▲ 35,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 157,1%88,6%▲ 55,0%
Tháng 280,8%82,1%▲ 1,7%
Tháng 388,4%66,7%▼ 24,6%
Tháng 475,7%76,7%▲ 1,3%
Tháng 557,7%87,1%▲ 51,0%
Tháng 667,9%57,4%▼ 15,4%
Tháng 772,7%52,7%▼ 27,5%
Tháng 855,6%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,5%73,0%▲ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 807
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–RDU59 86,4%
  2. LAX–DEN50 62,0%
  3. DEN–ATL50 66,0%
  4. TPA–PIT46 78,3%
  5. ICT–LAS39 94,9%
  6. STL–DTW35 94,3%
  7. TPA–BHM34 64,7%
  8. OAK–LIH33 60,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS RDU Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.866 6,1 phút 86,4% 59
LAX DEN Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Denver 1.385 43,1 phút 62,0% 50
DEN ATL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.927 13,3 phút 66,0% 50
TPA PIT Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.408 11,2 phút 78,3% 46
ICT LAS Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.584 5,7 phút 94,9% 39
STL DTW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Detroit 707 4,4 phút 94,3% 35
TPA BHM Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 740 16,1 phút 64,7% 34
OAK LIH Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Lihue 3.950 15,9 phút 60,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 91,3% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 28 28 57,1% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 69 69 88,4% 0
tháng 4/2025 37 37 75,7% 0
tháng 5/2025 26 26 57,7% 0
tháng 6/2025 28 28 67,9% 0
tháng 7/2025 33 33 72,7% 0
tháng 8/2025 27 27 55,6% 0
tháng 9/2025 26 26 69,2% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 32 32 75,0% 0
tháng 12/2025 33 32 81,3% 1
tháng 1/2026 71 70 88,6% 1
tháng 2/2026 56 56 82,1% 0
tháng 3/2026 36 36 66,7% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 54 54 57,4% 0
tháng 7/2026 56 55 52,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…