WN4291

WN4291 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Dulles. Trong 498 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12741▲ 51,9%
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 3532▲ 540,0%
Tháng 4327▲ 800,0%
Tháng 5426▲ 550,0%
Tháng 61730▲ 76,5%
Tháng 71730▲ 76,5%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)101220▲ 117,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%87,8%▼ 1,2%
Tháng 275,0%94,1%▲ 25,5%
Tháng 380,0%71,0%▼ 11,3%
Tháng 466,7%92,6%▲ 38,9%
Tháng 525,0%100,0%▲ 300,0%
Tháng 647,1%76,7%▲ 62,9%
Tháng 770,6%70,0%▼ 0,8%
Tháng 888,5%––
Tháng 992,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,5%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,7%84,6%▲ 30,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 492
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–IAD86 79,1%
  2. DAL–BOS57 71,9%
  3. DEN–RNO55 90,9%
  4. SLC–DEN50 96,0%
  5. SJC–LAX50 94,0%
  6. TPA–SDF36 77,8%
  7. PHX–SEA36 58,3%
  8. MDW–LGA36 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX IAD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.141 10,5 phút 79,1% 86
DAL BOS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Logan 2.497 18,1 phút 71,9% 57
DEN RNO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 1.291 0,1 phút 90,9% 55
SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver 628 -1,3 phút 96,0% 50
SJC LAX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Los Angeles 496 0,8 phút 94,0% 50
TPA SDF Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Louisville 1.172 10,0 phút 77,8% 36
PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.782 19,3 phút 58,3% 36
MDW LGA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay LaGuardia 1.164 27,1 phút 67,7% 36
PIT MCO Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Orlando 1.345 15,3 phút 71,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 9 88,9% 3
tháng 11/2024 11 11 72,7% 0
tháng 12/2024 17 17 76,5% 0
tháng 1/2025 27 27 88,9% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 5 5 80,0% 0
tháng 4/2025 3 3 66,7% 0
tháng 5/2025 4 4 25,0% 0
tháng 6/2025 17 17 47,1% 0
tháng 7/2025 17 17 70,6% 0
tháng 8/2025 26 26 88,5% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 51 49 75,5% 2
tháng 12/2025 33 33 66,7% 0
tháng 1/2026 41 41 87,8% 0
tháng 2/2026 34 34 94,1% 0
tháng 3/2026 32 31 71,0% 1
tháng 4/2026 27 27 92,6% 0
tháng 5/2026 26 26 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 30 30 70,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…