WN428

WN428 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Chicago. Trong 853 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13028▼ 6,7%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33139▲ 25,8%
Tháng 43072▲ 140,0%
Tháng 53181▲ 161,3%
Tháng 62661▲ 134,6%
Tháng 72762▲ 129,6%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203370▲ 82,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%85,2%▼ 11,9%
Tháng 285,7%96,0%▲ 12,0%
Tháng 390,3%76,9%▼ 14,8%
Tháng 493,3%65,3%▼ 30,1%
Tháng 593,3%54,3%▼ 41,8%
Tháng 669,2%50,8%▼ 26,6%
Tháng 748,2%48,2%▲ 0,1%
Tháng 891,2%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1161,9%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%68,1%▼ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 706–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19▲ 800,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 841
  • Bị huỷ 1,4% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BDL–MDW110 72,0%
  2. PHX–AUS99 90,9%
  3. LGA–ATL58 89,7%
  4. HOU–MDW58 96,5%
  5. MSY–BNA52 57,7%
  6. BWI–BDL50 45,5%
  7. LAS–SAN46 59,1%
  8. MSP–DEN42 73,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 60,0% 0
tháng 11/2024 34 34 88,2% 0
tháng 12/2024 34 34 91,2% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 30 93,3% 1
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 27 27 48,2% 0
tháng 8/2025 34 34 91,2% 0
tháng 9/2025 34 34 88,2% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 44 42 61,9% 2
tháng 12/2025 49 49 57,1% 0
tháng 1/2026 28 27 85,2% 1
tháng 2/2026 27 25 96,0% 2
tháng 3/2026 39 39 76,9% 0
tháng 4/2026 72 72 65,3% 0
tháng 5/2026 81 81 54,3% 0
tháng 6/2026 61 61 50,8% 0
tháng 7/2026 62 56 48,2% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…