WN4199

WN4199 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Washington – Atlanta. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13328▼ 15,2%
Tháng 233330,0%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 531––
Tháng 62628▲ 7,7%
Tháng 72732▲ 18,5%
Tháng 87––
Tháng 94––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1220––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,9%88,5%▲ 30,4%
Tháng 251,5%75,8%▲ 47,0%
Tháng 390,3%93,8%▲ 3,8%
Tháng 476,7%83,3%▲ 8,7%
Tháng 558,1%––
Tháng 646,2%75,0%▲ 62,5%
Tháng 748,2%65,6%▲ 36,3%
Tháng 842,9%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1061,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1285,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 152▼ 60,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 506
  • Bị huỷ 1,4% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ATL97 57,0%
  2. MKE–DEN58 62,1%
  3. STL–DAL55 84,9%
  4. PHX–BNA52 46,2%
  5. RSW–IND46 80,4%
  6. OAK–PSP34 67,7%
  7. HNL–OGG32 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 28 28 71,4% 0
tháng 12/2024 30 30 50,0% 0
tháng 1/2025 33 28 67,9% 5
tháng 2/2025 33 33 51,5% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 26 26 46,2% 0
tháng 7/2025 27 27 48,2% 0
tháng 8/2025 7 7 42,9% 0
tháng 9/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 13 13 61,5% 0
tháng 11/2025 24 24 75,0% 0
tháng 12/2025 20 20 85,0% 0
tháng 1/2026 28 26 88,5% 2
tháng 2/2026 33 33 75,8% 0
tháng 3/2026 32 32 93,8% 0
tháng 4/2026 6 6 83,3% 0
tháng 6/2026 28 28 75,0% 0
tháng 7/2026 32 32 65,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…