WN417

WN417 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Columbus. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13243▲ 34,4%
Tháng 22851▲ 82,1%
Tháng 35730▼ 47,4%
Tháng 43729▼ 21,6%
Tháng 531310,0%
Tháng 63037▲ 23,3%
Tháng 73329▼ 12,1%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)248250▲ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%82,5%▲ 10,0%
Tháng 296,4%62,0%▼ 35,7%
Tháng 387,7%83,3%▼ 5,0%
Tháng 481,1%96,6%▲ 19,1%
Tháng 587,1%93,6%▲ 7,4%
Tháng 666,7%70,3%▲ 5,4%
Tháng 763,6%58,6%▼ 7,9%
Tháng 856,4%––
Tháng 964,1%––
Tháng 1037,5%–đang tích luỹ
Tháng 1185,3%––
Tháng 1276,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,7%78,1%▼ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 768
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–CMH83 83,1%
  2. STL–MCO58 94,8%
  3. BWI–MKE58 87,9%
  4. DCA–DAL50 56,0%
  5. BUF–LAS50 75,5%
  6. AUS–MDW45 84,4%
  7. LAS–FAT34 64,7%
  8. MCO–ATL31 41,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 100,0% 0
tháng 11/2024 35 35 85,7% 0
tháng 12/2024 35 35 71,4% 0
tháng 1/2025 32 32 75,0% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 57 57 87,7% 0
tháng 4/2025 37 37 81,1% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 33 33 63,6% 0
tháng 8/2025 39 39 56,4% 0
tháng 9/2025 39 39 64,1% 0
tháng 10/2025 32 32 37,5% 0
tháng 11/2025 34 34 85,3% 0
tháng 12/2025 35 34 76,5% 1
tháng 1/2026 43 40 82,5% 3
tháng 2/2026 51 50 62,0% 1
tháng 3/2026 30 30 83,3% 0
tháng 4/2026 29 29 96,6% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 37 37 70,3% 0
tháng 7/2026 29 29 58,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…