WN3811

WN3811 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Honolulu. Trong 515 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22836▲ 28,6%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 4736▲ 414,3%
Tháng 5–40–
Tháng 6427▲ 575,0%
Tháng 7526▲ 420,0%
Tháng 824––
Tháng 926––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%88,9%▼ 11,1%
Tháng 2100,0%88,9%▼ 11,1%
Tháng 393,6%64,3%▼ 31,3%
Tháng 4100,0%80,6%▼ 19,4%
Tháng 5–77,5%–
Tháng 650,0%44,4%▼ 11,1%
Tháng 780,0%19,2%▼ 76,0%
Tháng 879,2%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1051,9%–đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 511
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–HNL122 99,2%
  2. STL–OKC58 91,1%
  3. MSP–STL50 74,0%
  4. PHX–LGB49 77,6%
  5. DEN–COS42 19,1%
  6. HNL–OGG33 93,9%
  7. MHT–BWI31 61,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 30 100,0% 1
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 7 7 100,0% 0
tháng 6/2025 4 4 50,0% 0
tháng 7/2025 5 5 80,0% 0
tháng 8/2025 24 24 79,2% 0
tháng 9/2025 26 26 69,2% 0
tháng 10/2025 52 52 51,9% 0
tháng 11/2025 4 4 0,0% 0
tháng 1/2026 30 27 88,9% 3
tháng 2/2026 36 36 88,9% 0
tháng 3/2026 28 28 64,3% 0
tháng 4/2026 36 36 80,6% 0
tháng 5/2026 40 40 77,5% 0
tháng 6/2026 27 27 44,4% 0
tháng 7/2026 26 26 19,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…