WN3805
WN3805 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Fort Lauderdale. Trong 604 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,1%trên 604 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 7/202640▲ 48,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 38 | ▲ 72,7% |
| Tháng 2 | 9 | 41 | ▲ 355,6% |
| Tháng 3 | 32 | 34 | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 26 | 37 | ▲ 42,3% |
| Tháng 7 | 27 | 40 | ▲ 48,1% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 252 | ▲ 42,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 77,8% | ▼ 14,4% |
| Tháng 2 | 88,9% | 85,4% | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 84,4% | 86,7% | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 67,7% | 96,8% | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 56,7% | 100,0% | ▲ 76,5% |
| Tháng 6 | 53,9% | 78,4% | ▲ 45,6% |
| Tháng 7 | 61,5% | 95,0% | ▲ 54,4% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 0,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 90,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,0% | 88,6% | ▲ 23,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 597
- Bị huỷ 1,2% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL FLL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.702 | 17,6 phút | 74,1% | 58 |
| PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid | 411 | -2,8 phút | 98,3% | 58 |
| DEN AUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.249 | 44,3 phút | 59,7% | 57 |
| MDW CLT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 940 | 29,9 phút | 60,8% | 52 |
| STL MKE Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế General Mitchell | 511 | 11,7 phút | 76,0% | 50 |
| SMF ONT Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Ontario | 627 | 2,2 phút | 88,0% | 50 |
| MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville | 1.299 | 8,8 phút | 82,6% | 46 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 38 | 36 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 30 | 86,7% | 4 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |