WN380

WN380 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 45 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Denver. Trong 843 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12936▲ 24,1%
Tháng 22630▲ 15,4%
Tháng 36631▼ 53,0%
Tháng 44030▼ 25,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62672▲ 176,9%
Tháng 72678▲ 200,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244308▲ 26,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%88,6%▼ 8,3%
Tháng 2100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 377,3%66,7%▼ 13,7%
Tháng 492,5%66,7%▼ 27,9%
Tháng 580,7%48,4%▼ 40,0%
Tháng 673,1%59,4%▼ 18,7%
Tháng 776,9%70,5%▼ 8,3%
Tháng 846,7%––
Tháng 956,7%––
Tháng 1048,2%–đang tích luỹ
Tháng 1161,0%––
Tháng 1237,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,3%70,5%▼ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 837
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–DEN81 93,8%
  2. SAT–BWI58 86,2%
  3. DEN–CMH58 48,3%
  4. AUS–LGB58 53,5%
  5. AMA–LAS50 64,0%
  6. DAL–AMA49 60,4%
  7. PHX–OAK46 57,8%
  8. ATL–HOU42 71,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver 1.092 1,1 phút 93,8% 81
SAT BWI Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 2.262 5,9 phút 86,2% 58
DEN CMH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.853 36,8 phút 48,3% 58
AUS LGB Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Long Beach 1.970 19,4 phút 53,5% 58
AMA LAS Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.218 22,7 phút 64,0% 50
DAL AMA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo 520 19,9 phút 60,4% 49
PHX OAK Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Oakland 1.039 24,8 phút 57,8% 46
ATL HOU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay William P. Hobby 1.118 11,9 phút 71,4% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 83,8% 0
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 30 30 90,0% 0
tháng 1/2025 29 29 96,6% 0
tháng 2/2025 26 26 100,0% 0
tháng 3/2025 66 66 77,3% 0
tháng 4/2025 40 40 92,5% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 26 26 76,9% 0
tháng 8/2025 30 30 46,7% 0
tháng 9/2025 30 30 56,7% 0
tháng 10/2025 56 56 48,2% 0
tháng 11/2025 42 41 61,0% 1
tháng 12/2025 35 35 37,1% 0
tháng 1/2026 36 35 88,6% 1
tháng 2/2026 30 30 93,3% 0
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 48,4% 0
tháng 6/2026 72 69 59,4% 3
tháng 7/2026 78 78 70,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…