WN3796

WN3796 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Las Vegas. Trong 515 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 148––
Tháng 2373▼ 91,9%
Tháng 33327▼ 18,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 6434▲ 750,0%
Tháng 7–36–
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%––
Tháng 278,4%100,0%▲ 27,6%
Tháng 387,9%92,6%▲ 5,4%
Tháng 493,3%90,0%▼ 3,6%
Tháng 580,7%90,3%▲ 12,0%
Tháng 675,0%81,3%▲ 8,3%
Tháng 7–91,7%–
Tháng 888,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 513
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–LAS121 76,0%
  2. MKE–DCA58 89,7%
  3. MHT–BWI58 86,2%
  4. PHX–HOU57 91,2%
  5. DAL–PNS42 82,9%
  6. MCI–BWI33 93,9%
  7. DEN–AUS33 87,9%
  8. TPA–SAT32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 32 32 81,3% 0
tháng 1/2025 48 48 75,0% 0
tháng 2/2025 37 37 78,4% 0
tháng 3/2025 33 33 87,9% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 4 4 75,0% 0
tháng 8/2025 27 27 88,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 1 1 0,0% 0
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 3/2026 27 27 92,6% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 34 32 81,3% 2
tháng 7/2026 36 36 91,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…