WN379

WN379 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Chicago. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13145▲ 45,2%
Tháng 22837▲ 32,1%
Tháng 33521▼ 40,0%
Tháng 43133▲ 6,5%
Tháng 53141▲ 32,3%
Tháng 63023▼ 23,3%
Tháng 73123▼ 25,8%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217223▲ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%97,7%▲ 12,7%
Tháng 296,4%67,6%▼ 29,9%
Tháng 385,7%85,0%▼ 0,8%
Tháng 451,6%81,8%▲ 58,5%
Tháng 561,3%68,3%▲ 11,4%
Tháng 696,7%56,5%▼ 41,5%
Tháng 787,1%39,1%▼ 55,1%
Tháng 865,0%––
Tháng 952,9%––
Tháng 1047,8%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%70,9%▼ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 646
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–MDW120 89,1%
  2. HOU–LAS61 91,8%
  3. MCO–BNA50 56,0%
  4. AUS–LBB42 59,5%
  5. SEA–PHX34 55,9%
  6. DAL–ECP33 78,8%
  7. BWI–MYR33 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 41 41 75,6% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 35 35 85,7% 0
tháng 4/2025 31 31 51,6% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 20 20 65,0% 0
tháng 9/2025 17 17 52,9% 0
tháng 10/2025 23 23 47,8% 0
tháng 11/2025 25 25 80,0% 0
tháng 12/2025 20 20 80,0% 0
tháng 1/2026 45 43 97,7% 2
tháng 2/2026 37 37 67,6% 0
tháng 3/2026 21 20 85,0% 1
tháng 4/2026 33 33 81,8% 0
tháng 5/2026 41 41 68,3% 0
tháng 6/2026 23 23 56,5% 0
tháng 7/2026 23 23 39,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…