WN3788

WN3788 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Miami – Atlanta. Trong 556 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1305▼ 83,3%
Tháng 2284▼ 85,7%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 41927▲ 42,1%
Tháng 51727▲ 58,8%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 849––
Tháng 952––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)184151▼ 17,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%80,0%▼ 7,2%
Tháng 278,6%50,0%▼ 36,4%
Tháng 383,9%70,4%▼ 16,1%
Tháng 489,5%66,7%▼ 25,5%
Tháng 547,1%55,6%▲ 18,1%
Tháng 689,3%60,0%▼ 32,8%
Tháng 787,1%51,6%▼ 40,7%
Tháng 862,5%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%62,0%▼ 22,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 551
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–ATL116 85,1%
  2. ONT–MDW61 88,5%
  3. SMF–LAS58 53,5%
  4. MHT–BWI50 92,0%
  5. PHX–DEN49 61,2%
  6. MAF–HOU33 69,7%
  7. ECP–MDW31 67,7%
  8. MDW–STL30 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 83,3% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 28 27 85,2% 1
tháng 1/2025 30 29 86,2% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 19 19 89,5% 0
tháng 5/2025 17 17 47,1% 0
tháng 6/2025 28 28 89,3% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 49 48 62,5% 1
tháng 9/2025 52 52 75,0% 0
tháng 10/2025 14 14 85,7% 0
tháng 11/2025 29 28 89,3% 1
tháng 12/2025 17 16 68,8% 1
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 4 4 50,0% 0
tháng 3/2026 27 27 70,4% 0
tháng 4/2026 27 27 66,7% 0
tháng 5/2026 27 27 55,6% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…