WN3630

WN3630 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – San Diego. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11033▲ 230,0%
Tháng 21928▲ 47,4%
Tháng 32571▲ 184,0%
Tháng 41861▲ 238,9%
Tháng 51762▲ 264,7%
Tháng 61622▲ 37,5%
Tháng 71918▼ 5,3%
Tháng 810––
Tháng 98––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)124295▲ 137,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%84,9%▲ 6,1%
Tháng 284,2%67,9%▼ 19,4%
Tháng 396,0%85,9%▼ 10,5%
Tháng 488,9%85,3%▼ 4,1%
Tháng 558,8%62,9%▲ 6,9%
Tháng 662,5%72,7%▲ 16,4%
Tháng 752,6%94,4%▲ 79,4%
Tháng 840,0%––
Tháng 962,5%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1173,2%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,7%79,1%▲ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 610
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–SAN57 58,9%
  2. SMF–EUG55 81,8%
  3. TUL–BNA50 66,0%
  4. SEA–SMF34 88,2%
  5. PHX–DAL33 78,8%
  6. LAS–FAT33 87,9%
  7. DEN–TUL33 72,7%
  8. BWI–CMH31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego 489 22,6 phút 58,9% 57
SMF EUG Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Eugene 619 5,5 phút 81,8% 55
TUL BNA Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Nashville 826 18,3 phút 66,0% 50
SEA SMF Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Sacramento 975 1,2 phút 88,2% 34
PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love 1.412 11,9 phút 78,8% 33
LAS FAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 416 2,8 phút 87,9% 33
DEN TUL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tulsa 870 8,9 phút 72,7% 33
BWI CMH Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 541 9,7 phút 71,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 31 31 100,0% 0
tháng 12/2024 12 12 75,0% 0
tháng 1/2025 10 10 80,0% 0
tháng 2/2025 19 19 84,2% 0
tháng 3/2025 25 25 96,0% 0
tháng 4/2025 18 18 88,9% 0
tháng 5/2025 17 17 58,8% 0
tháng 6/2025 16 16 62,5% 0
tháng 7/2025 19 19 52,6% 0
tháng 8/2025 10 10 40,0% 0
tháng 9/2025 8 8 62,5% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 42 41 73,2% 1
tháng 12/2025 42 42 64,3% 0
tháng 1/2026 33 33 84,9% 0
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 71 71 85,9% 0
tháng 4/2026 61 61 85,3% 0
tháng 5/2026 62 62 62,9% 0
tháng 6/2026 22 22 72,7% 0
tháng 7/2026 18 18 94,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…