WN3616

WN3616 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Lubbock – Dallas. Trong 768 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1485▼ 89,6%
Tháng 2383▼ 92,1%
Tháng 32239▲ 77,3%
Tháng 42776▲ 181,5%
Tháng 52875▲ 167,9%
Tháng 63529▼ 17,1%
Tháng 73518▼ 48,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233245▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,9%20,0%▼ 75,3%
Tháng 271,1%66,7%▼ 6,2%
Tháng 363,6%84,6%▲ 33,0%
Tháng 466,7%88,2%▲ 32,2%
Tháng 557,1%77,0%▲ 34,8%
Tháng 674,3%55,6%▼ 25,2%
Tháng 767,7%33,3%▼ 50,7%
Tháng 874,2%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%60,8%▼ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 761
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LBB–DAL80 77,2%
  2. MCO–MKE64 62,9%
  3. LAS–LBB57 87,7%
  4. DAL–PHX51 72,0%
  5. OAK–PDX42 76,2%
  6. HOU–BNA42 78,1%
  7. HOU–SLC33 93,9%
  8. BWI–RDU33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 80,0% 0
tháng 11/2024 61 61 75,4% 0
tháng 12/2024 67 67 74,6% 0
tháng 1/2025 48 47 80,9% 1
tháng 2/2025 38 38 71,1% 0
tháng 3/2025 22 22 63,6% 0
tháng 4/2025 27 27 66,7% 0
tháng 5/2025 28 28 57,1% 0
tháng 6/2025 35 35 74,3% 0
tháng 7/2025 35 34 67,7% 1
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 28 67,9% 1
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 5 5 20,0% 0
tháng 2/2026 3 3 66,7% 0
tháng 3/2026 39 39 84,6% 0
tháng 4/2026 76 76 88,2% 0
tháng 5/2026 75 74 77,0% 1
tháng 6/2026 29 27 55,6% 2
tháng 7/2026 18 18 33,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…