WN359
WN359 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Reno. Trong 692 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,5%trên 692 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 7/202634▲ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 2 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 4 | 12 | 29 | ▲ 141,7% |
| Tháng 5 | 9 | 31 | ▲ 244,4% |
| Tháng 6 | 27 | 34 | ▲ 25,9% |
| Tháng 7 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 8 | 39 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 51 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 170 | 217 | ▲ 27,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51,5% | 85,3% | ▲ 65,5% |
| Tháng 2 | 74,1% | 71,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 66,7% | 61,5% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 72,7% | 93,1% | ▲ 28,0% |
| Tháng 5 | 88,9% | 93,6% | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 92,6% | 63,6% | ▼ 31,3% |
| Tháng 7 | 96,8% | 76,5% | ▼ 21,0% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 63,2% | – | – |
| Tháng 10 | 90,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,5% | – | – |
| Tháng 12 | 98,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,6% | 77,9% | ▲ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 682
- Bị huỷ 1,4% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS RNO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 556 | 18,2 phút | 63,0% | 104 |
| DEN LGA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay LaGuardia | 2.600 | 1,2 phút | 95,1% | 61 |
| TPA DAL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay Dallas Love | 1.474 | 2,0 phút | 96,6% | 60 |
| PHX MKE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế General Mitchell | 2.346 | 32,5 phút | 59,7% | 58 |
| AUS HRL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Valley | 441 | -2,8 phút | 96,0% | 50 |
| AUS MDW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.565 | 18,7 phút | 60,6% | 34 |
| MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.526 | 9,0 phút | 87,1% | 31 |
| SRQ MDW Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.669 | 17,1 phút | 66,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 33 | 51,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 30 | 27 | 74,1% | 3 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 11 | 72,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 38 | 63,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 52 | 86,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 51 | 51 | 98,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 33 | 63,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |