WN3450

WN3450 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Omaha. Trong 502 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1527▲ 440,0%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63426▼ 23,5%
Tháng 73427▼ 20,6%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174199▲ 14,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%85,2%▼ 14,8%
Tháng 275,0%81,5%▲ 8,6%
Tháng 392,9%93,6%▲ 0,7%
Tháng 476,7%100,0%▲ 30,4%
Tháng 561,3%96,7%▲ 57,7%
Tháng 655,9%84,6%▲ 51,4%
Tháng 754,6%100,0%▲ 83,3%
Tháng 856,3%––
Tháng 944,8%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,8%91,6%▲ 24,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 498
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–OMA60 57,6%
  2. SAT–DEN58 86,0%
  3. LGA–DEN58 47,4%
  4. MKE–PHX57 96,5%
  5. RNO–PHX50 94,0%
  6. MCI–LAS40 72,5%
  7. ITO–HNL33 93,9%
  8. OGG–HNL33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW OMA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay Eppley 679 28,0 phút 57,6% 60
SAT DEN Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Denver 1.280 6,8 phút 86,0% 58
LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver 2.600 40,5 phút 47,4% 58
MKE PHX Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.346 0,5 phút 96,5% 57
RNO PHX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 967 5,1 phút 94,0% 50
MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.829 16,8 phút 72,5% 40
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 -1,4 phút 93,9% 33
OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu 162 3,4 phút 90,9% 33
IND LAS Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.553 29,3 phút 61,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 7 7 100,0% 0
tháng 12/2024 10 10 60,0% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 2/2025 12 12 75,0% 0
tháng 3/2025 28 28 92,9% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 34 34 55,9% 0
tháng 7/2025 34 33 54,6% 1
tháng 8/2025 32 32 56,3% 0
tháng 9/2025 30 29 44,8% 1
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 3 2 100,0% 1
tháng 12/2025 2 2 50,0% 0
tháng 1/2026 27 27 85,2% 0
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 30 30 96,7% 0
tháng 6/2026 26 26 84,6% 0
tháng 7/2026 27 27 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…