WN345
WN345 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Albany. Trong 767 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,5%trên 767 chuyến
- Chậm trung bình15,5 phút
- Tháng 7/202668▲ 223,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 40 | 31 | ▼ 22,5% |
| Tháng 4 | 35 | 36 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 35 | 41 | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 24 | 61 | ▲ 154,2% |
| Tháng 7 | 21 | 68 | ▲ 223,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 216 | 297 | ▲ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 74,2% | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 73,3% | 89,3% | ▲ 21,8% |
| Tháng 3 | 62,5% | 53,3% | ▼ 14,7% |
| Tháng 4 | 51,4% | 94,4% | ▲ 83,6% |
| Tháng 5 | 68,6% | 82,9% | ▲ 20,9% |
| Tháng 6 | 79,2% | 59,0% | ▼ 25,5% |
| Tháng 7 | 61,9% | 53,7% | ▼ 13,2% |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 72,0% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,6% | – | – |
| Tháng 12 | 58,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,5% | 72,4% | ▲ 5,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 759
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 31 | 83,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 35 | 35 | 51,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 37 | 67,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 31 | 74,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 61 | 61 | 59,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 68 | 67 | 53,7% | 1 |