WN3228

WN3228 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Austin. Trong 547 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 112120,0%
Tháng 2411▲ 175,0%
Tháng 33328▼ 15,2%
Tháng 4927▲ 200,0%
Tháng 5–26–
Tháng 626260,0%
Tháng 73028▼ 6,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1254––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%75,0%▲ 12,5%
Tháng 250,0%72,7%▲ 45,5%
Tháng 387,9%63,0%▼ 28,4%
Tháng 4100,0%70,4%▼ 29,6%
Tháng 5–50,0%–
Tháng 653,9%88,5%▲ 64,3%
Tháng 770,0%85,7%▲ 22,4%
Tháng 883,3%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,8%––
Tháng 1270,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 545
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–AUS60 62,7%
  2. OKC–BNA59 74,6%
  3. DCA–FLL58 77,6%
  4. PHX–ABQ51 88,2%
  5. MDW–AUS50 58,0%
  6. CLT–STL35 37,1%
  7. SEA–DEN33 90,9%
  8. HOU–MCO33 65,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 51 51 66,7% 0
tháng 12/2024 48 48 68,8% 0
tháng 1/2025 12 12 66,7% 0
tháng 2/2025 4 4 50,0% 0
tháng 3/2025 33 33 87,9% 0
tháng 4/2025 9 9 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 53,9% 0
tháng 7/2025 30 30 70,0% 0
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 2 2 50,0% 0
tháng 11/2025 39 39 71,8% 0
tháng 12/2025 54 54 70,4% 0
tháng 1/2026 12 12 75,0% 0
tháng 2/2026 11 11 72,7% 0
tháng 3/2026 28 27 63,0% 1
tháng 4/2026 27 27 70,4% 0
tháng 5/2026 26 26 50,0% 0
tháng 6/2026 26 26 88,5% 0
tháng 7/2026 28 28 85,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…