WN3125

WN3125 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Seattle. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 3317▼ 77,4%
Tháng 4334▼ 87,9%
Tháng 5354▼ 88,6%
Tháng 64231▼ 26,2%
Tháng 74334▼ 20,9%
Tháng 842––
Tháng 939––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242135▼ 44,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%74,2%▲ 1,2%
Tháng 264,3%83,3%▲ 29,6%
Tháng 3100,0%71,4%▼ 28,6%
Tháng 484,9%50,0%▼ 41,1%
Tháng 582,9%25,0%▼ 69,8%
Tháng 642,9%46,7%▲ 8,9%
Tháng 737,2%41,2%▲ 10,7%
Tháng 888,1%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1269,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,3%56,0%▼ 19,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 627
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–SEA116 61,7%
  2. ORD–LAS51 100,0%
  3. HOU–SAT47 72,3%
  4. DEN–SLC45 46,7%
  5. STL–DEN42 90,5%
  6. OKC–PHX41 43,9%
  7. BOI–SJC41 82,9%
  8. HNL–LIH33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.782 17,1 phút 61,7% 116
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 -1,2 phút 100,0% 51
HOU SAT Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế San Antonio 309 12,8 phút 72,3% 47
DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 628 31,8 phút 46,7% 45
STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver 1.236 3,6 phút 90,5% 42
OKC PHX Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.338 27,5 phút 43,9% 41
BOI SJC Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế San Jose 841 4,9 phút 82,9% 41
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 0,0 phút 97,0% 33
IND LAS Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.553 1,2 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 100,0% 0
tháng 11/2024 25 25 72,0% 0
tháng 12/2024 26 26 46,2% 0
tháng 1/2025 30 30 73,3% 0
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 33 33 84,9% 0
tháng 5/2025 35 35 82,9% 0
tháng 6/2025 42 42 42,9% 0
tháng 7/2025 43 43 37,2% 0
tháng 8/2025 42 42 88,1% 0
tháng 9/2025 39 39 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 39 39 66,7% 0
tháng 12/2025 33 33 69,7% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 24 24 83,3% 0
tháng 3/2026 7 7 71,4% 0
tháng 4/2026 4 4 50,0% 0
tháng 5/2026 4 4 25,0% 0
tháng 6/2026 31 30 46,7% 1
tháng 7/2026 34 34 41,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…