WN3084

WN3084 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Hilo – Honolulu. Trong 409 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1527▲ 440,0%
Tháng 21527▲ 80,0%
Tháng 32830▲ 7,1%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 51431▲ 121,4%
Tháng 6826▲ 225,0%
Tháng 7427▲ 575,0%
Tháng 815––
Tháng 917––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)95198▲ 108,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%63,0%▼ 37,0%
Tháng 285,7%76,9%▼ 10,3%
Tháng 378,6%86,2%▲ 9,7%
Tháng 481,0%96,7%▲ 19,4%
Tháng 578,6%93,6%▲ 19,1%
Tháng 657,1%75,0%▲ 31,3%
Tháng 70,0%92,0%–
Tháng 886,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1076,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,7%83,3%▲ 21,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2110,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 401
  • Bị huỷ 2,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/1/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ITO–HNL64 98,4%
  2. MCO–BNA58 93,1%
  3. PHL–DEN53 67,3%
  4. OAK–SNA42 94,7%
  5. HNL–OGG32 90,3%
  6. TPA–MSY31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 2/2025 15 14 85,7% 1
tháng 3/2025 28 28 78,6% 0
tháng 4/2025 21 21 81,0% 0
tháng 5/2025 14 14 78,6% 0
tháng 6/2025 8 7 57,1% 1
tháng 7/2025 4 4 0,0% 0
tháng 8/2025 15 15 86,7% 0
tháng 9/2025 17 17 100,0% 0
tháng 10/2025 25 25 76,0% 0
tháng 11/2025 28 28 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 27 27 63,0% 0
tháng 2/2026 27 26 76,9% 1
tháng 3/2026 30 29 86,2% 1
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 26 24 75,0% 2
tháng 7/2026 27 25 92,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…