WN294

WN294 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 46 đường bay, nhiều nhất là Austin – Denver. Trong 810 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14027▼ 32,5%
Tháng 23530▼ 14,3%
Tháng 33231▼ 3,1%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 53141▲ 32,3%
Tháng 63079▲ 163,3%
Tháng 73186▲ 177,4%
Tháng 823––
Tháng 921––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)229330▲ 44,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%80,8%▼ 12,5%
Tháng 2100,0%72,4%▼ 27,6%
Tháng 393,8%60,0%▼ 36,0%
Tháng 490,0%55,6%▼ 38,3%
Tháng 577,4%34,2%▼ 55,9%
Tháng 665,5%39,2%▼ 40,1%
Tháng 754,8%40,0%▼ 27,1%
Tháng 860,9%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1057,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,0%54,6%▼ 33,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 804
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–DEN102 51,5%
  2. SAT–DAL78 97,4%
  3. LAS–BWI64 84,4%
  4. HOU–FLL61 56,7%
  5. DEN–MAF57 38,6%
  6. SAT–LAS50 80,0%
  7. HRL–AUS34 23,5%
  8. SEA–PHX33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver 1.249 28,9 phút 51,5% 102
SAT DAL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay Dallas Love 399 -2,9 phút 97,4% 78
LAS BWI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 3.381 5,6 phút 84,4% 64
HOU FLL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.538 20,8 phút 56,7% 61
DEN MAF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Midland 908 37,0 phút 38,6% 57
SAT LAS Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.718 9,5 phút 80,0% 50
HRL AUS Sân bay quốc tế Valley – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 441 45,7 phút 23,5% 34
SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.782 -0,6 phút 97,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 94,6% 0
tháng 11/2024 35 35 100,0% 0
tháng 12/2024 49 49 73,5% 0
tháng 1/2025 40 39 92,3% 1
tháng 2/2025 35 35 100,0% 0
tháng 3/2025 32 32 93,8% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 23 23 60,9% 0
tháng 9/2025 21 21 81,0% 0
tháng 10/2025 26 26 57,7% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 27 26 80,8% 1
tháng 2/2026 30 29 72,4% 1
tháng 3/2026 31 30 60,0% 1
tháng 4/2026 36 36 55,6% 0
tháng 5/2026 41 41 34,2% 0
tháng 6/2026 79 79 39,2% 0
tháng 7/2026 86 85 40,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…