WN2836

WN2836 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Chicago. Trong 534 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127270,0%
Tháng 22625▼ 3,8%
Tháng 32535▲ 40,0%
Tháng 42834▲ 21,4%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 6426▲ 550,0%
Tháng 7–27–
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1113––
Tháng 1216––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%92,3%▲ 31,2%
Tháng 284,6%68,0%▼ 19,6%
Tháng 388,0%68,6%▼ 22,1%
Tháng 496,4%52,9%▼ 45,1%
Tháng 596,8%42,9%▼ 55,7%
Tháng 6100,0%60,0%▼ 40,0%
Tháng 7–56,0%–
Tháng 896,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7–2–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 530
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–MDW93 82,8%
  2. HNL–ITO58 94,8%
  3. HNL–LGB58 96,6%
  4. IAD–PHX58 48,3%
  5. MSP–DEN55 81,5%
  6. MDW–MSY50 57,5%
  7. SAN–ABQ33 63,6%
  8. HOU–PHX30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO MDW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.595 9,1 phút 82,8% 93
HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo 349 0,7 phút 94,8% 58
HNL LGB Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Long Beach 4.130 -0,7 phút 96,6% 58
IAD PHX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.141 21,0 phút 48,3% 58
MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver 1.092 10,8 phút 81,5% 55
MDW MSY Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.331 28,1 phút 57,5% 50
SAN ABQ Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.009 22,7 phút 63,6% 33
HOU PHX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.638 8,6 phút 83,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 27 27 66,7% 0
tháng 1/2025 27 27 70,4% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 25 25 88,0% 0
tháng 4/2025 28 28 96,4% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 27 27 96,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 13 13 84,6% 0
tháng 12/2025 16 16 75,0% 0
tháng 1/2026 27 26 92,3% 1
tháng 2/2026 25 25 68,0% 0
tháng 3/2026 35 35 68,6% 0
tháng 4/2026 34 34 52,9% 0
tháng 5/2026 35 35 42,9% 0
tháng 6/2026 26 25 60,0% 1
tháng 7/2026 27 25 56,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…