WN2821
WN2821 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Orlando. Trong 601 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 601 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 7/202630▼ 9,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 3 | 30 | 55 | ▲ 83,3% |
| Tháng 4 | 30 | 15 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 31 | 4 | ▼ 87,1% |
| Tháng 6 | 36 | 27 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 193 | ▼ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 85,7% | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 90,0% | 80,8% | ▼ 10,3% |
| Tháng 3 | 90,0% | 70,9% | ▼ 21,2% |
| Tháng 4 | 93,3% | 80,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 87,1% | 100,0% | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 83,3% | 30,8% | ▼ 63,1% |
| Tháng 7 | 69,7% | 41,4% | ▼ 40,6% |
| Tháng 8 | 72,2% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 79,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,1% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,6% | 69,9% | ▼ 19,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 593
- Bị huỷ 1,3% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY MCO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Orlando | 886 | 13,3 phút | 83,7% | 107 |
| HOU DCA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.959 | 24,6 phút | 64,5% | 63 |
| BOS BNA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Nashville | 1.514 | 1,8 phút | 89,7% | 58 |
| MDW MCO Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Orlando | 1.595 | 46,8 phút | 36,4% | 57 |
| SDF PHX Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.418 | 0,3 phút | 95,1% | 42 |
| LAS MDW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.442 | 19,4 phút | 58,3% | 36 |
| LAS STL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.202 | 2,9 phút | 87,9% | 33 |
| AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.305 | 11,8 phút | 72,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 27 | 92,6% | 3 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 85,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 70,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 26 | 30,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |