WN264
WN264 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Atlanta. Trong 841 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 841 chuyến
- Chậm trung bình11,6 phút
- Tháng 7/202662▼ 4,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này39
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 37 | ▲ 32,1% |
| Tháng 2 | 26 | 40 | ▲ 53,8% |
| Tháng 3 | 37 | 33 | ▼ 10,8% |
| Tháng 4 | 35 | 41 | ▲ 17,1% |
| Tháng 5 | 33 | 44 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 65 | 62 | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 278 | 317 | ▲ 14,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 74,3% | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 84,6% | 85,0% | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 94,4% | 72,7% | ▼ 23,0% |
| Tháng 4 | 85,7% | 72,5% | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 84,9% | 75,0% | ▼ 11,6% |
| Tháng 6 | 69,2% | 93,3% | ▲ 34,8% |
| Tháng 7 | 79,0% | 80,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 90,9% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 72,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 69,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,6% | 79,1% | ▼ 4,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 3 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 826
- Bị huỷ 1,8% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 25 | 80,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 37 | 36 | 94,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 52 | 69,2% | 2 |
| tháng 7/2025 | 65 | 62 | 79,0% | 3 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 56 | 53 | 69,8% | 3 |
| tháng 1/2026 | 37 | 35 | 74,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 41 | 40 | 72,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |