WN2607

WN2607 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Boston – Baltimore. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11537▲ 146,7%
Tháng 21725▲ 47,1%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 43627▼ 25,0%
Tháng 53825▼ 34,2%
Tháng 61730▲ 76,5%
Tháng 71331▲ 138,5%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164206▲ 25,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%91,7%▲ 5,8%
Tháng 276,5%84,0%▲ 9,8%
Tháng 385,2%67,7%▼ 20,5%
Tháng 483,3%77,8%▼ 6,7%
Tháng 579,0%80,0%▲ 1,3%
Tháng 682,4%33,3%▼ 59,5%
Tháng 753,9%35,5%▼ 34,1%
Tháng 879,3%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,3%––
Tháng 1254,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%67,1%▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 617
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–BWI82 64,6%
  2. IND–AUS75 76,0%
  3. PHX–RNO58 70,7%
  4. MCO–BNA58 34,5%
  5. DAL–MEM50 80,0%
  6. SJC–AUS47 93,5%
  7. MSY–MDW46 58,7%
  8. DAL–LAS33 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS BWI Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 594 26,1 phút 64,6% 82
IND AUS Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.479 10,8 phút 76,0% 75
PHX RNO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 967 16,4 phút 70,7% 58
MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville 993 48,4 phút 34,5% 58
DAL MEM Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Memphis 679 13,4 phút 80,0% 50
SJC AUS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.372 -2,3 phút 93,5% 47
MSY MDW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.331 21,9 phút 58,7% 46
DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.714 20,9 phút 57,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 40 40 62,5% 0
tháng 12/2024 33 33 57,6% 0
tháng 1/2025 15 15 86,7% 0
tháng 2/2025 17 17 76,5% 0
tháng 3/2025 28 27 85,2% 1
tháng 4/2025 36 36 83,3% 0
tháng 5/2025 38 38 79,0% 0
tháng 6/2025 17 17 82,4% 0
tháng 7/2025 13 13 53,9% 0
tháng 8/2025 29 29 79,3% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 12 12 50,0% 0
tháng 11/2025 37 35 74,3% 2
tháng 12/2025 53 53 54,7% 0
tháng 1/2026 37 36 91,7% 1
tháng 2/2026 25 25 84,0% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 27 27 77,8% 0
tháng 5/2026 25 25 80,0% 0
tháng 6/2026 30 30 33,3% 0
tháng 7/2026 31 31 35,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…