WN2598

WN2598 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Lihue. Trong 565 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1835▲ 337,5%
Tháng 2722▲ 214,3%
Tháng 32734▲ 25,9%
Tháng 42817▼ 39,3%
Tháng 53213▼ 59,4%
Tháng 62920▼ 31,0%
Tháng 73016▼ 46,7%
Tháng 841––
Tháng 943––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)161157▼ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 157,1%80,0%▲ 40,0%
Tháng 2100,0%68,2%▼ 31,8%
Tháng 388,9%50,0%▼ 43,8%
Tháng 457,1%76,5%▲ 33,8%
Tháng 571,9%23,1%▼ 67,9%
Tháng 693,1%60,0%▼ 35,6%
Tháng 789,7%50,0%▼ 44,2%
Tháng 873,2%––
Tháng 981,4%––
Tháng 1059,1%–đang tích luỹ
Tháng 1163,3%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,7%58,2%▼ 26,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 561
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LIH60 91,5%
  2. DEN–SAT47 72,3%
  3. DAL–AUS41 63,4%
  4. SAN–PHX39 61,5%
  5. DEN–DAL39 74,4%
  6. MCO–AUS34 55,9%
  7. HOU–MSY34 57,6%
  8. DTW–STL31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 -0,6 phút 91,5% 60
DEN SAT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Antonio 1.280 11,0 phút 72,3% 47
DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 304 17,5 phút 63,4% 41
SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 489 22,9 phút 61,5% 39
DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love 1.048 14,2 phút 74,4% 39
MCO AUS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.596 34,8 phút 55,9% 34
HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 485 23,5 phút 57,6% 34
DTW STL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 707 25,1 phút 67,7% 31
STL PHX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.026 16,8 phút 72,4% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 18 18 77,8% 0
tháng 12/2024 12 12 75,0% 0
tháng 1/2025 8 7 57,1% 1
tháng 2/2025 7 7 100,0% 0
tháng 3/2025 27 27 88,9% 0
tháng 4/2025 28 28 57,1% 0
tháng 5/2025 32 32 71,9% 0
tháng 6/2025 29 29 93,1% 0
tháng 7/2025 30 29 89,7% 1
tháng 8/2025 41 41 73,2% 0
tháng 9/2025 43 43 81,4% 0
tháng 10/2025 22 22 59,1% 0
tháng 11/2025 49 49 63,3% 0
tháng 12/2025 48 48 62,5% 0
tháng 1/2026 35 35 80,0% 0
tháng 2/2026 22 22 68,2% 0
tháng 3/2026 34 32 50,0% 2
tháng 4/2026 17 17 76,5% 0
tháng 5/2026 13 13 23,1% 0
tháng 6/2026 20 20 60,0% 0
tháng 7/2026 16 16 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…