WN2594

WN2594 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Boston. Trong 570 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1819▲ 137,5%
Tháng 2990,0%
Tháng 32840▲ 42,9%
Tháng 43050▲ 66,7%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 66026▼ 56,7%
Tháng 76524▼ 63,1%
Tháng 89––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231219▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%94,7%▲ 32,6%
Tháng 277,8%75,0%▼ 3,6%
Tháng 375,0%65,0%▼ 13,3%
Tháng 473,3%90,0%▲ 22,7%
Tháng 583,9%86,0%▲ 2,5%
Tháng 688,3%92,3%▲ 4,5%
Tháng 781,5%100,0%▲ 22,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1281,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%86,1%▲ 9,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 566
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–BOS58 82,8%
  2. MIA–ISP51 86,3%
  3. SNA–LAS49 87,8%
  4. MDW–MCO49 77,1%
  5. MCO–AUS42 100,0%
  6. AUS–MIA36 97,2%
  7. MCI–SAT32 65,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 7 7 100,0% 0
tháng 12/2024 13 13 53,9% 0
tháng 1/2025 8 7 71,4% 1
tháng 2/2025 9 9 77,8% 0
tháng 3/2025 28 28 75,0% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 60 60 88,3% 0
tháng 7/2025 65 65 81,5% 0
tháng 8/2025 9 9 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 73,3% 0
tháng 11/2025 29 28 75,0% 1
tháng 12/2025 21 21 81,0% 0
tháng 1/2026 19 19 94,7% 0
tháng 2/2026 9 8 75,0% 1
tháng 3/2026 40 40 65,0% 0
tháng 4/2026 50 50 90,0% 0
tháng 5/2026 51 50 86,0% 1
tháng 6/2026 26 26 92,3% 0
tháng 7/2026 24 24 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…