WN2590

WN2590 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Denver – Phoenix. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12930▲ 3,4%
Tháng 218180,0%
Tháng 32967▲ 131,0%
Tháng 41345▲ 246,2%
Tháng 5938▲ 322,2%
Tháng 6419▼ 78,0%
Tháng 7505▼ 90,0%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189212▲ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%79,3%▼ 11,5%
Tháng 294,4%61,1%▼ 35,3%
Tháng 392,9%70,2%▼ 24,5%
Tháng 461,5%75,6%▲ 22,8%
Tháng 544,4%65,8%▲ 48,0%
Tháng 673,2%88,9%▲ 21,5%
Tháng 780,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 868,8%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,1%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,6%77,3%▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 617
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–PHX75 85,1%
  2. MCO–ORF57 94,7%
  3. BUR–DAL52 78,9%
  4. RNO–LAS50 68,0%
  5. DEN–PHL50 68,0%
  6. BWI–MHT47 69,6%
  7. AUS–ATL33 84,4%
  8. PHX–BWI31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 968 3,4 phút 85,1% 75
MCO ORF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Norfolk 1.055 0,5 phút 94,7% 57
BUR DAL Sân bay Bob Hope – Sân bay Dallas Love 1.996 7,1 phút 78,9% 52
RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid 556 11,6 phút 68,0% 50
DEN PHL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.501 15,8 phút 68,0% 50
BWI MHT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay vùng Manchester-Boston 606 13,8 phút 69,6% 47
AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.305 12,5 phút 84,4% 33
PHX BWI Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 3.209 7,3 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 85,2% 0
tháng 11/2024 15 15 93,3% 0
tháng 12/2024 22 22 68,2% 0
tháng 1/2025 29 29 89,7% 0
tháng 2/2025 18 18 94,4% 0
tháng 3/2025 29 28 92,9% 1
tháng 4/2025 13 13 61,5% 0
tháng 5/2025 9 9 44,4% 0
tháng 6/2025 41 41 73,2% 0
tháng 7/2025 50 50 80,0% 0
tháng 8/2025 32 32 68,8% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 32 31 87,1% 1
tháng 12/2025 30 30 83,3% 0
tháng 1/2026 30 29 79,3% 1
tháng 2/2026 18 18 61,1% 0
tháng 3/2026 67 67 70,2% 0
tháng 4/2026 45 45 75,6% 0
tháng 5/2026 38 38 65,8% 0
tháng 6/2026 9 9 88,9% 0
tháng 7/2026 5 5 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…