WN259

WN259 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Austin – Houston. Trong 705 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13135▲ 12,9%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63041▲ 36,7%
Tháng 73143▲ 38,7%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203239▲ 17,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%91,4%▲ 10,5%
Tháng 280,0%78,6%▼ 1,8%
Tháng 380,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 490,0%96,6%▲ 7,3%
Tháng 583,9%90,3%▲ 7,7%
Tháng 690,0%34,2%▼ 62,1%
Tháng 790,3%46,5%▼ 48,5%
Tháng 861,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1178,7%––
Tháng 1260,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,3%75,8%▼ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 700
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–HOU76 81,1%
  2. STL–DEN61 93,4%
  3. PHX–MKE58 91,2%
  4. ELP–DEN58 84,5%
  5. AUS–BNA57 29,8%
  6. BWI–MDW50 65,3%
  7. MCO–ALB39 76,9%
  8. OMA–MCO33 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 27 27 77,8% 0
tháng 1/2025 31 29 82,8% 2
tháng 2/2025 20 20 80,0% 0
tháng 3/2025 30 30 80,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 32 31 61,3% 1
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 47 47 78,7% 0
tháng 12/2025 46 46 60,9% 0
tháng 1/2026 35 35 91,4% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 30 29 96,6% 1
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 41 41 34,2% 0
tháng 7/2026 43 43 46,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…