WN2573

WN2573 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Phoenix. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 3354▼ 88,6%
Tháng 46724▼ 64,2%
Tháng 58931▼ 65,2%
Tháng 62123▲ 9,5%
Tháng 71822▲ 22,2%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)288152▼ 47,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%89,3%▲ 11,6%
Tháng 292,9%77,8%▼ 16,2%
Tháng 370,6%75,0%▲ 6,2%
Tháng 480,6%91,7%▲ 13,7%
Tháng 573,0%90,3%▲ 23,7%
Tháng 681,0%30,4%▼ 62,4%
Tháng 758,8%22,7%▼ 61,4%
Tháng 896,6%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1047,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,7%68,2%▼ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 646
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–PHX99 90,9%
  2. TUL–HOU58 94,8%
  3. MSY–DEN58 91,4%
  4. BNA–STL47 84,4%
  5. MDW–TUL42 95,2%
  6. AUS–DEN41 19,5%
  7. BUR–SMF39 92,3%
  8. BWI–SDF32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.047 2,6 phút 90,9% 99
TUL HOU Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay William P. Hobby 731 4,8 phút 94,8% 58
MSY DEN Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Denver 1.708 -1,6 phút 91,4% 58
BNA STL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 437 4,4 phút 84,4% 47
MDW TUL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tulsa 938 -0,8 phút 95,2% 42
AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver 1.249 39,8 phút 19,5% 41
BUR SMF Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Sacramento 577 1,7 phút 92,3% 39
BWI SDF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Louisville 795 7,4 phút 87,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 28 28 82,1% 0
tháng 1/2025 30 30 80,0% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 35 34 70,6% 1
tháng 4/2025 67 67 80,6% 0
tháng 5/2025 89 89 73,0% 0
tháng 6/2025 21 21 81,0% 0
tháng 7/2025 18 17 58,8% 1
tháng 8/2025 29 29 96,6% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 23 23 47,8% 0
tháng 11/2025 22 22 90,9% 0
tháng 12/2025 30 30 80,0% 0
tháng 1/2026 30 28 89,3% 2
tháng 2/2026 18 18 77,8% 0
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 24 24 91,7% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 23 23 30,4% 0
tháng 7/2026 22 22 22,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…