WN257
WN257 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 49 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Las Vegas. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,0%trên 788 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 7/202639▼ 13,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này49
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 15 | ▼ 51,6% |
| Tháng 2 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 4 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 40 | 38 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 45 | 39 | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 236 | 242 | ▲ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 78,6% | ▼ 16,0% |
| Tháng 2 | 92,9% | 38,7% | ▼ 58,3% |
| Tháng 3 | 89,3% | 36,8% | ▼ 58,7% |
| Tháng 4 | 66,7% | 57,6% | ▼ 13,6% |
| Tháng 5 | 61,3% | 50,0% | ▼ 18,4% |
| Tháng 6 | 57,5% | 68,4% | ▲ 19,0% |
| Tháng 7 | 55,6% | 82,1% | ▲ 47,7% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,1% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,6% | – | – |
| Tháng 12 | 77,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,8% | 58,9% | ▼ 20,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 777
- Bị huỷ 1,4% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 40 | 40 | 57,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 45 | 45 | 55,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 51 | 49 | 85,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 96,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 49 | 77,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 59 | 57 | 36,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 57,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 26 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |