WN256

WN256 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 46 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Houston. Trong 808 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14840▼ 16,7%
Tháng 23760▲ 62,2%
Tháng 33348▲ 45,5%
Tháng 43632▼ 11,1%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 63830▼ 21,1%
Tháng 73934▼ 12,8%
Tháng 836––
Tháng 934––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)272275▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,0%82,5%▼ 0,6%
Tháng 289,2%80,0%▼ 10,3%
Tháng 387,9%83,3%▼ 5,2%
Tháng 483,3%90,3%▲ 8,4%
Tháng 587,8%93,6%▲ 6,5%
Tháng 679,0%90,0%▲ 14,0%
Tháng 765,8%94,1%▲ 43,1%
Tháng 869,4%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1082,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1258,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%87,7%▲ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 805
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–HOU70 91,4%
  2. MSP–MDW58 82,8%
  3. MCO–BNA50 95,9%
  4. DAL–MCI50 84,0%
  5. BWI–JAX42 85,7%
  6. ALB–BWI42 76,2%
  7. LGB–ABQ36 66,7%
  8. AUS–BNA33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MEM HOU Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay William P. Hobby 780 2,1 phút 91,4% 70
MSP MDW Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Chicago Midway 560 11,2 phút 82,8% 58
MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville 993 -2,6 phút 95,9% 50
DAL MCI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Kansas City 743 4,6 phút 84,0% 50
BWI JAX Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.068 5,5 phút 85,7% 42
ALB BWI Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 464 18,3 phút 76,2% 42
LGB ABQ Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.067 15,6 phút 66,7% 36
AUS BNA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Nashville 1.215 6,3 phút 90,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 48 47 83,0% 1
tháng 2/2025 37 37 89,2% 0
tháng 3/2025 33 33 87,9% 0
tháng 4/2025 36 36 83,3% 0
tháng 5/2025 41 41 87,8% 0
tháng 6/2025 38 38 79,0% 0
tháng 7/2025 39 38 65,8% 1
tháng 8/2025 36 36 69,4% 0
tháng 9/2025 34 34 79,4% 0
tháng 10/2025 52 52 82,7% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 40 40 82,5% 0
tháng 2/2026 60 60 80,0% 0
tháng 3/2026 48 48 83,3% 0
tháng 4/2026 32 31 90,3% 1
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 34 34 94,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…