WN2505
WN2505 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Austin – Dallas. Trong 672 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,0%trên 672 chuyến
- Chậm trung bình12,8 phút
- Tháng 7/202648▲ 54,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 35 | 0,0% |
| Tháng 2 | 20 | 46 | ▲ 130,0% |
| Tháng 3 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 23 | 29 | ▲ 26,1% |
| Tháng 5 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 6 | 29 | 46 | ▲ 58,6% |
| Tháng 7 | 31 | 48 | ▲ 54,8% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 264 | ▲ 41,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,3% | 74,3% | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 90,0% | 63,0% | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 84,0% | 57,1% | ▼ 32,0% |
| Tháng 4 | 68,2% | 93,1% | ▲ 36,6% |
| Tháng 5 | 65,2% | 93,6% | ▲ 43,4% |
| Tháng 6 | 58,6% | 87,0% | ▲ 48,3% |
| Tháng 7 | 61,3% | 70,8% | ▲ 15,6% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 70,6% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,2% | 77,0% | ▲ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 666
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love | 304 | 4,5 phút | 88,0% | 112 |
| DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love | 1.048 | 22,8 phút | 62,3% | 61 |
| MSY LAS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.409 | 8,7 phút | 79,3% | 58 |
| MCO AUS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.596 | 14,2 phút | 72,4% | 58 |
| JAN HOU Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay William P. Hobby | 578 | 0,8 phút | 94,8% | 58 |
| PHX LGB Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Long Beach | 570 | 11,3 phút | 73,5% | 49 |
| LAS ABQ Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Albuquerque | 781 | 18,2 phút | 66,7% | 42 |
| LGB SMF Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Sacramento | 624 | 8,8 phút | 82,4% | 34 |
| DEN SDF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louisville | 1.644 | 18,0 phút | 61,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 50 | 48 | 85,4% | 2 |
| tháng 1/2025 | 35 | 34 | 85,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 23 | 22 | 68,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 46 | 46 | 63,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 48 | 70,8% | 0 |