WN2504

WN2504 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Omaha – Chicago. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12768▲ 151,9%
Tháng 22882▲ 192,9%
Tháng 32539▲ 56,0%
Tháng 42530▲ 20,0%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 822––
Tháng 921––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)184311▲ 69,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%92,1%▼ 0,6%
Tháng 2100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 350,0%56,4%▲ 12,8%
Tháng 456,0%86,7%▲ 54,8%
Tháng 565,4%83,9%▲ 28,3%
Tháng 661,5%72,4%▲ 17,7%
Tháng 788,9%90,0%▲ 1,2%
Tháng 890,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1062,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%82,0%▲ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 2110,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 670
  • Bị huỷ 1,5% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OMA–MDW100 93,9%
  2. DEN–LGA64 78,1%
  3. ITO–HNL58 84,5%
  4. AUS–DAL53 96,0%
  5. DEN–DAL52 76,9%
  6. LGB–SMF49 77,1%
  7. BWI–MCO42 66,7%
  8. GEG–SMF40 97,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OMA MDW Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Chicago Midway 679 7,5 phút 93,9% 100
DEN LGA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay LaGuardia 2.600 13,4 phút 78,1% 64
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 2,7 phút 84,5% 58
AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love 304 0,2 phút 96,0% 53
DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love 1.048 9,9 phút 76,9% 52
LGB SMF Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Sacramento 624 7,3 phút 77,1% 49
BWI MCO Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Orlando 1.269 16,0 phút 66,7% 42
GEG SMF Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Sacramento 1.045 1,5 phút 97,5% 40
DEN AUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.249 22,3 phút 63,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 45,5% 0
tháng 11/2024 23 23 91,3% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 28 27 100,0% 1
tháng 3/2025 25 24 50,0% 1
tháng 4/2025 25 25 56,0% 0
tháng 5/2025 26 26 65,4% 0
tháng 6/2025 26 26 61,5% 0
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 22 22 90,9% 0
tháng 9/2025 21 21 100,0% 0
tháng 10/2025 29 29 62,1% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 68 63 92,1% 5
tháng 2/2026 82 81 92,6% 1
tháng 3/2026 39 39 56,4% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 29 72,4% 1
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…