WN2500

WN2500 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Denver. Trong 505 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1132▲ 3.100,0%
Tháng 2428▲ 600,0%
Tháng 32438▲ 58,3%
Tháng 41831▲ 72,2%
Tháng 51831▲ 72,2%
Tháng 62619▼ 26,9%
Tháng 72919▼ 34,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)120198▲ 65,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%84,4%▼ 15,6%
Tháng 2100,0%60,7%▼ 39,3%
Tháng 3100,0%56,8%▼ 43,2%
Tháng 466,7%93,3%▲ 40,0%
Tháng 555,6%100,0%▲ 80,0%
Tháng 669,2%52,6%▼ 24,0%
Tháng 764,3%52,6%▼ 18,1%
Tháng 887,1%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1045,5%–đang tích luỹ
Tháng 1176,3%––
Tháng 1254,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,4%71,5%▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 501
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ITO–HNL58 98,3%
  2. JAX–DEN58 86,2%
  3. BWI–MDW48 61,7%
  4. MDW–MCI47 83,0%
  5. DEN–LAX41 70,0%
  6. SRQ–DEN36 63,9%
  7. LGB–SJC34 47,1%
  8. MDW–TPA33 51,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 -2,6 phút 98,3% 58
JAX DEN Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Denver 2.325 5,9 phút 86,2% 58
BWI MDW Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Chicago Midway 981 27,4 phút 61,7% 48
MDW MCI Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Kansas City 650 10,3 phút 83,0% 47
DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.385 13,3 phút 70,0% 41
SRQ DEN Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Denver 2.462 25,1 phút 63,9% 36
LGB SJC Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế San Jose 522 23,3 phút 47,1% 34
MDW TPA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tampa 1.607 29,7 phút 51,6% 33
PHX TUL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tulsa 1.501 26,1 phút 53,1% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 4 4 75,0% 0
tháng 11/2024 20 20 75,0% 0
tháng 12/2024 8 8 75,0% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 24 24 100,0% 0
tháng 4/2025 18 18 66,7% 0
tháng 5/2025 18 18 55,6% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 29 28 64,3% 1
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 22 22 45,5% 0
tháng 11/2025 39 38 76,3% 1
tháng 12/2025 33 33 54,6% 0
tháng 1/2026 32 32 84,4% 0
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 38 37 56,8% 1
tháng 4/2026 31 30 93,3% 1
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 19 19 52,6% 0
tháng 7/2026 19 19 52,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…