WN2421
WN2421 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Oakland. Trong 669 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,6%trên 669 chuyến
- Chậm trung bình15,7 phút
- Tháng 7/202649▲ 58,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 35 | 24 | ▼ 31,4% |
| Tháng 4 | 32 | 29 | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 7 | 31 | 49 | ▲ 58,1% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 204 | 237 | ▲ 16,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 92,9% | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 87,5% | 96,4% | ▲ 10,2% |
| Tháng 3 | 87,9% | 52,2% | ▼ 40,6% |
| Tháng 4 | 71,9% | 69,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 54,8% | 53,3% | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 56,7% | 37,0% | ▼ 34,8% |
| Tháng 7 | 61,3% | 63,3% | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 73,9% | – | – |
| Tháng 9 | 76,2% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,8% | 66,3% | ▼ 9,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 663
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX OAK Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Oakland | 543 | 4,8 phút | 82,0% | 100 |
| DEN BHM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 1.740 | 14,3 phút | 70,3% | 64 |
| LIT STL Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 477 | 3,6 phút | 96,4% | 58 |
| DEN OKC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay OKC Will Rogers World | 796 | 38,9 phút | 56,9% | 58 |
| HOU SMF Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Sacramento | 2.610 | 28,1 phút | 54,0% | 50 |
| PHX MSY Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 2.088 | 21,8 phút | 54,8% | 42 |
| MDW MSP Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 560 | 18,0 phút | 71,4% | 42 |
| LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 595 | 21,5 phút | 50,0% | 34 |
| OMA LAS Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.765 | 3,6 phút | 87,5% | 33 |
| HNL OAK Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Oakland | 3.874 | 2,0 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 40 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 33 | 87,9% | 2 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 92,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 37,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 49 | 49 | 63,3% | 0 |