WN2375

WN2375 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kailua-Kona. Trong 670 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13132▲ 3,2%
Tháng 22835▲ 25,0%
Tháng 33151▲ 64,5%
Tháng 43034▲ 13,3%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 62910▼ 65,5%
Tháng 73110▼ 67,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207203▼ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%84,4%▼ 12,7%
Tháng 292,9%79,4%▼ 14,5%
Tháng 387,1%56,9%▼ 34,7%
Tháng 493,3%73,5%▼ 21,2%
Tháng 592,6%96,8%▲ 4,5%
Tháng 648,3%80,0%▲ 65,7%
Tháng 738,7%40,0%▲ 3,3%
Tháng 871,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%73,0%▼ 7,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 667
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–KOA123 94,3%
  2. HOU–CMH61 41,0%
  3. SMF–SAN60 64,4%
  4. SJC–AUS58 98,3%
  5. MDW–MSY58 81,0%
  6. PHX–BUR45 95,6%
  7. BUR–SMF42 97,6%
  8. OAK–LAS33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL KOA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Kona 263 -0,7 phút 94,3% 123
HOU CMH Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.610 31,7 phút 41,0% 61
SMF SAN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế San Diego 773 17,8 phút 64,4% 60
SJC AUS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.372 -1,5 phút 98,3% 58
MDW MSY Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.331 8,0 phút 81,0% 58
PHX BUR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Bob Hope 593 -1,2 phút 95,6% 45
BUR SMF Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Sacramento 577 -5,0 phút 97,6% 42
OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid 654 4,4 phút 84,9% 33
OKC DEN Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Denver 796 -2,9 phút 100,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 42 42 73,8% 0
tháng 11/2024 33 33 84,9% 0
tháng 12/2024 32 32 100,0% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 27 27 92,6% 0
tháng 6/2025 29 29 48,3% 0
tháng 7/2025 31 31 38,7% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 72,4% 1
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 32 32 84,4% 0
tháng 2/2026 35 34 79,4% 1
tháng 3/2026 51 51 56,9% 0
tháng 4/2026 34 34 73,5% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 10 10 80,0% 0
tháng 7/2026 10 10 40,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…