WN2353
WN2353 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Los Angeles. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 57,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ57,5%trên 609 chuyến
- Chậm trung bình26,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 27,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 25 | ▲ 177,8% |
| Tháng 2 | 10 | 12 | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 42 | 20 | ▼ 52,4% |
| Tháng 5 | 48 | 17 | ▼ 64,6% |
| Tháng 6 | 44 | 29 | ▼ 34,1% |
| Tháng 7 | 43 | 31 | ▼ 27,9% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 53 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 223 | 160 | ▼ 28,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 76,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 70,0% | 83,3% | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | 74,1% | 84,6% | ▲ 14,2% |
| Tháng 4 | 71,4% | 65,0% | ▼ 9,0% |
| Tháng 5 | 60,4% | 64,7% | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 36,4% | 28,6% | ▼ 21,4% |
| Tháng 7 | 34,9% | 17,9% | ▼ 48,8% |
| Tháng 8 | 58,1% | – | – |
| Tháng 9 | 43,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55,3% | – | – |
| Tháng 12 | 52,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,7% | 60,0% | ▼ 1,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 4 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 604
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 48 | 48 | 60,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 36,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 43 | 34,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 31 | 58,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 38 | 55,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 53 | 53 | 52,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 28 | 28,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 17,9% | 3 |