WN2353

WN2353 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Los Angeles. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 57,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1925▲ 177,8%
Tháng 21012▲ 20,0%
Tháng 32726▼ 3,7%
Tháng 44220▼ 52,4%
Tháng 54817▼ 64,6%
Tháng 64429▼ 34,1%
Tháng 74331▼ 27,9%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223160▼ 28,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%76,0%▼ 2,3%
Tháng 270,0%83,3%▲ 19,0%
Tháng 374,1%84,6%▲ 14,2%
Tháng 471,4%65,0%▼ 9,0%
Tháng 560,4%64,7%▲ 7,1%
Tháng 636,4%28,6%▼ 21,4%
Tháng 734,9%17,9%▼ 48,8%
Tháng 858,1%––
Tháng 943,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1155,3%––
Tháng 1252,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,7%60,0%▼ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 703–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 604
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–LAX76 60,5%
  2. HOU–MDW61 36,1%
  3. FLL–DCA58 52,6%
  4. BWI–RIC58 20,4%
  5. ATL–PHX48 37,5%
  6. ATL–TPA35 65,7%
  7. MCI–BWI34 85,3%
  8. FLL–BWI33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 70,4% 0
tháng 12/2024 28 28 64,3% 0
tháng 1/2025 9 9 77,8% 0
tháng 2/2025 10 10 70,0% 0
tháng 3/2025 27 27 74,1% 0
tháng 4/2025 42 42 71,4% 0
tháng 5/2025 48 48 60,4% 0
tháng 6/2025 44 44 36,4% 0
tháng 7/2025 43 43 34,9% 0
tháng 8/2025 32 31 58,1% 1
tháng 9/2025 30 30 43,3% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 38 38 55,3% 0
tháng 12/2025 53 53 52,8% 0
tháng 1/2026 25 25 76,0% 0
tháng 2/2026 12 12 83,3% 0
tháng 3/2026 26 26 84,6% 0
tháng 4/2026 20 20 65,0% 0
tháng 5/2026 17 17 64,7% 0
tháng 6/2026 29 28 28,6% 1
tháng 7/2026 31 28 17,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…