WN2321

WN2321 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12750▲ 85,2%
Tháng 22637▲ 42,3%
Tháng 35475▲ 38,9%
Tháng 43444▲ 29,4%
Tháng 52734▲ 25,9%
Tháng 62116▼ 23,8%
Tháng 72213▼ 40,9%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211269▲ 27,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%85,4%▼ 7,5%
Tháng 280,8%73,0%▼ 9,7%
Tháng 368,5%66,7%▼ 2,7%
Tháng 461,8%70,5%▲ 14,1%
Tháng 563,0%55,9%▼ 11,2%
Tháng 681,0%68,8%▼ 15,1%
Tháng 777,3%100,0%▲ 29,4%
Tháng 872,4%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1056,7%–đang tích luỹ
Tháng 1196,2%––
Tháng 1297,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,9%74,3%▼ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 705
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PHL75 85,1%
  2. HOU–TPA57 77,2%
  3. DEN–LAX50 60,0%
  4. BWI–MIA47 80,0%
  5. DEN–MEM42 61,9%
  6. TUL–DEN41 95,0%
  7. SNA–LAS33 69,7%
  8. LAS–RNO33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.072 9,6 phút 85,1% 75
HOU TPA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Tampa 1.255 9,6 phút 77,2% 57
DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.385 30,5 phút 60,0% 50
BWI MIA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Miami 1.526 8,4 phút 80,0% 47
DEN MEM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Memphis 1.401 16,0 phút 61,9% 42
TUL DEN Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Denver 870 -1,1 phút 95,0% 41
SNA LAS Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Harry Reid 365 12,1 phút 69,7% 33
LAS RNO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 556 10,5 phút 66,7% 33
DEN PIT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Pittsburgh 2.071 32,4 phút 56,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 20 20 95,0% 0
tháng 12/2024 11 11 81,8% 0
tháng 1/2025 27 26 92,3% 1
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 54 54 68,5% 0
tháng 4/2025 34 34 61,8% 0
tháng 5/2025 27 27 63,0% 0
tháng 6/2025 21 21 81,0% 0
tháng 7/2025 22 22 77,3% 0
tháng 8/2025 29 29 72,4% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 30 30 56,7% 0
tháng 11/2025 53 52 96,2% 1
tháng 12/2025 37 37 97,3% 0
tháng 1/2026 50 48 85,4% 2
tháng 2/2026 37 37 73,0% 0
tháng 3/2026 75 75 66,7% 0
tháng 4/2026 44 44 70,5% 0
tháng 5/2026 34 34 55,9% 0
tháng 6/2026 16 16 68,8% 0
tháng 7/2026 13 12 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…