WN2300

WN2300 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Dallas – San Diego. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1338▼ 75,8%
Tháng 24510▼ 77,8%
Tháng 33328▼ 15,2%
Tháng 42232▲ 45,5%
Tháng 52329▲ 26,1%
Tháng 6325▼ 84,4%
Tháng 734––
Tháng 851––
Tháng 951––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)188112▼ 40,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,9%87,5%▼ 9,7%
Tháng 295,6%80,0%▼ 16,3%
Tháng 384,9%88,5%▲ 4,3%
Tháng 495,5%77,4%▼ 18,9%
Tháng 582,6%86,2%▲ 4,4%
Tháng 665,6%80,0%▲ 21,9%
Tháng 773,5%––
Tháng 888,2%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1293,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)86,8%83,3%▼ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 614
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 3/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–SAN58 96,6%
  2. PHX–SMF49 83,7%
  3. ELP–SAT42 83,3%
  4. DAL–SAT42 97,6%
  5. MDW–ABQ40 85,0%
  6. DAL–MKE35 65,7%
  7. OAK–LGB33 90,9%
  8. MCO–MDW33 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL SAN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Diego 1.899 -2,3 phút 96,6% 58
PHX SMF Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Sacramento 1.040 6,3 phút 83,7% 49
ELP SAT Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế San Antonio 797 10,5 phút 83,3% 42
DAL SAT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Antonio 399 -1,9 phút 97,6% 42
MDW ABQ Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.801 10,3 phút 85,0% 40
DAL MKE Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.369 11,3 phút 65,7% 35
OAK LGB Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Long Beach 569 1,1 phút 90,9% 33
MCO MDW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.595 4,6 phút 90,0% 33
SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 489 9,1 phút 81,3% 32
LGB HNL Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Honolulu 4.130 3,1 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 91,7% 0
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 33 33 63,6% 0
tháng 1/2025 33 32 96,9% 1
tháng 2/2025 45 45 95,6% 0
tháng 3/2025 33 33 84,9% 0
tháng 4/2025 22 22 95,5% 0
tháng 5/2025 23 23 82,6% 0
tháng 6/2025 32 32 65,6% 0
tháng 7/2025 34 34 73,5% 0
tháng 8/2025 51 51 88,2% 0
tháng 9/2025 51 51 94,1% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 37 36 88,9% 1
tháng 12/2025 43 43 93,0% 0
tháng 1/2026 8 8 87,5% 0
tháng 2/2026 10 10 80,0% 0
tháng 3/2026 28 26 88,5% 2
tháng 4/2026 32 31 77,4% 1
tháng 5/2026 29 29 86,2% 0
tháng 6/2026 5 5 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…