WN2271

WN2271 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Atlanta. Trong 557 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12330▲ 30,4%
Tháng 22135▲ 66,7%
Tháng 33044▲ 46,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 53027▼ 10,0%
Tháng 61819▲ 5,6%
Tháng 718180,0%
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)170203▲ 19,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%93,3%▲ 8,9%
Tháng 285,7%94,3%▲ 10,0%
Tháng 396,7%54,8%▼ 43,4%
Tháng 493,3%79,3%▼ 15,0%
Tháng 583,3%88,9%▲ 6,7%
Tháng 672,2%68,4%▼ 5,3%
Tháng 766,7%88,9%▲ 33,3%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1044,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1284,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,4%81,1%▼ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 550
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–ATL75 83,6%
  2. PHX–DEN58 93,1%
  3. MKE–MCO57 87,7%
  4. HNL–OGG50 89,8%
  5. DEN–DAL40 92,3%
  6. LAS–MDW34 76,5%
  7. STL–MCO33 100,0%
  8. MCO–ATL33 59,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STL ATL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 779 11,2 phút 83,6% 75
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 3,5 phút 93,1% 58
MKE MCO Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Orlando 1.719 4,4 phút 87,7% 57
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 -0,3 phút 89,8% 50
DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love 1.048 2,2 phút 92,3% 40
LAS MDW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.442 16,2 phút 76,5% 34
STL MCO Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Orlando 1.420 -3,1 phút 100,0% 33
MCO ATL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 651 31,2 phút 59,4% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 84,6% 0
tháng 11/2024 19 19 84,2% 0
tháng 12/2024 15 15 86,7% 0
tháng 1/2025 23 21 85,7% 2
tháng 2/2025 21 21 85,7% 0
tháng 3/2025 30 30 96,7% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 18 18 72,2% 0
tháng 7/2025 18 18 66,7% 0
tháng 8/2025 2 2 50,0% 0
tháng 10/2025 50 50 44,0% 0
tháng 11/2025 47 45 88,9% 2
tháng 12/2025 38 38 84,2% 0
tháng 1/2026 30 30 93,3% 0
tháng 2/2026 35 35 94,3% 0
tháng 3/2026 44 42 54,8% 2
tháng 4/2026 30 29 79,3% 1
tháng 5/2026 27 27 88,9% 0
tháng 6/2026 19 19 68,4% 0
tháng 7/2026 18 18 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…