WN2267

WN2267 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Houston. Trong 675 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13123▼ 25,8%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 32729▲ 7,4%
Tháng 42629▲ 11,5%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62639▲ 50,0%
Tháng 72738▲ 40,7%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191210▲ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%71,4%▼ 10,7%
Tháng 285,7%81,0%▼ 5,6%
Tháng 374,1%37,9%▼ 48,8%
Tháng 484,6%100,0%▲ 18,2%
Tháng 565,4%93,6%▲ 43,1%
Tháng 661,5%35,9%▼ 41,7%
Tháng 792,6%42,1%▼ 54,5%
Tháng 890,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1146,0%––
Tháng 1242,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,7%66,0%▼ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 670
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–HOU118 82,9%
  2. HNL–LIH58 96,6%
  3. MCI–MDW58 94,8%
  4. HOU–LAS52 78,9%
  5. OAK–BOI50 74,0%
  6. DAL–OAK41 48,7%
  7. DCA–DAL36 38,9%
  8. DAL–DEN32 43,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX HOU Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay William P. Hobby 1.638 6,8 phút 82,9% 118
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 -3,1 phút 96,6% 58
MCI MDW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Chicago Midway 650 2,1 phút 94,8% 58
HOU LAS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.985 16,9 phút 78,9% 52
OAK BOI Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 823 14,6 phút 74,0% 50
DAL OAK Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Oakland 2.358 37,0 phút 48,7% 41
DCA DAL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Dallas Love 1.902 29,7 phút 38,9% 36
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 33,8 phút 43,8% 32
MDW PIT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Pittsburgh 646 12,6 phút 82,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 91,2% 0
tháng 11/2024 43 43 90,7% 0
tháng 12/2024 35 35 80,0% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 27 27 74,1% 0
tháng 4/2025 26 26 84,6% 0
tháng 5/2025 26 26 65,4% 0
tháng 6/2025 26 26 61,5% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 30 30 90,0% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 39 37 46,0% 2
tháng 12/2025 33 33 42,4% 0
tháng 1/2026 23 21 71,4% 2
tháng 2/2026 21 21 81,0% 0
tháng 3/2026 29 29 37,9% 0
tháng 4/2026 29 29 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 39 39 35,9% 0
tháng 7/2026 38 38 42,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…