WN2229

WN2229 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Orlando. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1927▲ 200,0%
Tháng 21520▲ 33,3%
Tháng 3630▲ 400,0%
Tháng 44540▼ 11,1%
Tháng 56244▼ 29,0%
Tháng 64524▼ 46,7%
Tháng 74222▼ 47,6%
Tháng 848––
Tháng 947––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)224207▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%70,4%▼ 29,6%
Tháng 280,0%60,0%▼ 25,0%
Tháng 383,3%83,3%0,0%
Tháng 480,0%82,1%▲ 2,6%
Tháng 574,2%79,1%▲ 6,6%
Tháng 660,0%54,2%▼ 9,7%
Tháng 761,9%63,6%▲ 2,8%
Tháng 875,0%––
Tháng 974,5%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,1%70,4%▼ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 681
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–MCO63 90,5%
  2. OMA–PHX60 60,0%
  3. PDX–DAL58 75,9%
  4. PHX–RDU50 66,0%
  5. PVD–BWI42 90,5%
  6. CVG–MCO40 60,0%
  7. MDW–BOS36 83,3%
  8. LGB–SLC33 48,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 15 15 73,3% 0
tháng 1/2025 9 9 100,0% 0
tháng 2/2025 15 15 80,0% 0
tháng 3/2025 6 6 83,3% 0
tháng 4/2025 45 45 80,0% 0
tháng 5/2025 62 62 74,2% 0
tháng 6/2025 45 45 60,0% 0
tháng 7/2025 42 42 61,9% 0
tháng 8/2025 48 48 75,0% 0
tháng 9/2025 47 47 74,5% 0
tháng 10/2025 43 42 71,4% 1
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 27 27 70,4% 0
tháng 2/2026 20 20 60,0% 0
tháng 3/2026 30 30 83,3% 0
tháng 4/2026 40 39 82,1% 1
tháng 5/2026 44 43 79,1% 1
tháng 6/2026 24 24 54,2% 0
tháng 7/2026 22 22 63,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…