WN2226

WN2226 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Charlotte. Trong 598 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11932▲ 68,4%
Tháng 22928▼ 3,4%
Tháng 33224▼ 25,0%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 63223▼ 28,1%
Tháng 73722▼ 40,5%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210182▼ 13,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%78,1%▼ 1,0%
Tháng 269,0%75,0%▲ 8,7%
Tháng 390,0%56,5%▼ 37,2%
Tháng 443,3%84,6%▲ 95,3%
Tháng 530,0%77,8%▲ 159,3%
Tháng 662,5%56,5%▼ 9,6%
Tháng 756,8%54,6%▼ 3,9%
Tháng 867,7%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1088,2%–đang tích luỹ
Tháng 1175,8%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,5%69,0%▲ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 594
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–CLT61 73,8%
  2. LAS–SAN58 75,9%
  3. DEN–BHM58 33,3%
  4. MDW–MCI52 51,9%
  5. BNA–PHX50 84,0%
  6. LAS–IND42 57,1%
  7. LAS–DEN41 53,7%
  8. BWI–SAT32 56,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL CLT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.487 17,2 phút 73,8% 61
LAS SAN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Diego 417 8,4 phút 75,9% 58
DEN BHM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 1.740 41,6 phút 33,3% 58
MDW MCI Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Kansas City 650 28,0 phút 51,9% 52
BNA PHX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.326 8,8 phút 84,0% 50
LAS IND Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Indianapolis 2.553 23,2 phút 57,1% 42
LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver 1.009 18,9 phút 53,7% 41
BWI SAT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế San Antonio 2.262 17,5 phút 56,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 87,0% 0
tháng 11/2024 22 22 72,7% 0
tháng 12/2024 10 10 60,0% 0
tháng 1/2025 19 19 79,0% 0
tháng 2/2025 29 29 69,0% 0
tháng 3/2025 32 30 90,0% 2
tháng 4/2025 30 30 43,3% 0
tháng 5/2025 31 30 30,0% 1
tháng 6/2025 32 32 62,5% 0
tháng 7/2025 37 37 56,8% 0
tháng 8/2025 34 34 67,7% 0
tháng 9/2025 34 34 79,4% 0
tháng 10/2025 17 17 88,2% 0
tháng 11/2025 33 33 75,8% 0
tháng 12/2025 33 33 72,7% 0
tháng 1/2026 32 32 78,1% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 24 23 56,5% 1
tháng 4/2026 26 26 84,6% 0
tháng 5/2026 27 27 77,8% 0
tháng 6/2026 23 23 56,5% 0
tháng 7/2026 22 22 54,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…