WN2223

WN2223 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Denver. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1448▲ 1.100,0%
Tháng 2816▲ 100,0%
Tháng 32335▲ 52,2%
Tháng 42968▲ 134,5%
Tháng 53079▲ 163,3%
Tháng 62234▲ 54,5%
Tháng 72331▲ 34,8%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)139311▲ 123,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%85,4%▲ 13,9%
Tháng 287,5%62,5%▼ 28,6%
Tháng 369,6%85,3%▲ 22,6%
Tháng 479,3%66,2%▼ 16,6%
Tháng 576,7%62,0%▼ 19,1%
Tháng 663,6%100,0%▲ 57,1%
Tháng 782,6%90,3%▲ 9,3%
Tháng 885,2%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1163,9%––
Tháng 1279,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,3%78,8%▲ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 680
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–DEN58 94,8%
  2. PHX–SLC57 75,4%
  3. DAL–PHX50 78,0%
  4. LAS–SJC49 71,4%
  5. BNA–AUS47 80,9%
  6. AUS–LAS45 71,1%
  7. MCI–PHX42 61,9%
  8. PHX–SNA32 59,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 81,5% 0
tháng 11/2024 16 16 87,5% 0
tháng 12/2024 25 25 80,0% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 8 8 87,5% 0
tháng 3/2025 23 23 69,6% 0
tháng 4/2025 29 29 79,3% 0
tháng 5/2025 30 30 76,7% 0
tháng 6/2025 22 22 63,6% 0
tháng 7/2025 23 23 82,6% 0
tháng 8/2025 27 27 85,2% 0
tháng 9/2025 26 26 69,2% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 36 36 63,9% 0
tháng 12/2025 43 43 79,1% 0
tháng 1/2026 48 48 85,4% 0
tháng 2/2026 16 16 62,5% 0
tháng 3/2026 35 34 85,3% 1
tháng 4/2026 68 68 66,2% 0
tháng 5/2026 79 79 62,0% 0
tháng 6/2026 34 34 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…